Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
吻合
khớp với; phù hợp; ăn khớp
NGHĨA
- 壹动động từ
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西接触或相互配合得很恰当liǎng ge dōngxi jiēchù huò xiānghù pèihé de hěn qiàdàng
- 。
Kế hoạch này rất phù hợp với mục tiêu của chúng ta.
- 貳动động từ
trùng khớp; khớp với; phù hợp
中完全一样;相同或一致wánquán yīyàng、xiāngtóng huò yīzhì
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn trùng khớp.
- 參动động từ
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西相互接触并紧密配合在一起liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù bìng jǐnmì pèihé zài yìqǐ
- 。
Ý tưởng của anh ấy phù hợp với tôi.
- 肆动động từ
hòa đồng; hợp với đám đông
中与某事物相符或一致yǔ mǒu shìwù xiāngtǔ huò yīzhì
- ?
Kích thước này có vừa không?
解字
GIẢI TỰkhớp với; phù hợp; ăn khớp
NGHĨA
- 壹动động từ
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西接触或相互配合得很恰当liǎng ge dōngxi jiēchù huò xiānghù pèihé de hěn qiàdàng
- 。
Kế hoạch này rất phù hợp với mục tiêu của chúng ta.
- 貳动động từ
trùng khớp; khớp với; phù hợp
中完全一样;相同或一致wánquán yīyàng、xiāngtóng huò yīzhì
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn trùng khớp.
- 參动động từ
khớp với; phù hợp; ăn khớp
中两个东西相互接触并紧密配合在一起liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù bìng jǐnmì pèihé zài yìqǐ
- 。
Ý tưởng của anh ấy phù hợp với tôi.
- 肆动động từ
hòa đồng; hợp với đám đông
中与某事物相符或一致yǔ mǒu shìwù xiāngtǔ huò yīzhì
- ?
Kích thước này có vừa không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối