吻合

吻合
wěn
vẫn hợp

khớp với; phù hợp; ăn khớp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10424
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp với; phù hợp; ăn khớp

    两个东西接触或相互配合得很恰当liǎng ge dōngxi jiēchù huò xiānghù pèihé de hěn qiàdàng

    • Kế hoạch này rất phù hợp với mục tiêu của chúng ta.

  2. động từ

    trùng khớp; khớp với; phù hợp

    完全一样;相同或一致wánquán yīyàng、xiāngtóng huò yīzhì

    • Ý kiến của họ hoàn toàn trùng khớp.

  3. động từ

    khớp với; phù hợp; ăn khớp

    两个东西相互接触并紧密配合在一起liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù bìng jǐnmì pèihé zài yìqǐ

    • Ý tưởng của anh ấy phù hợp với tôi.

  4. động từ

    hòa đồng; hợp với đám đông

    与某事物相符或一致yǔ mǒu shìwù xiāngtǔ huò yīzhì

    • Kích thước này có vừa không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.