wěn
ổn
bộ hoà · 14 nét

ổn định; vững chắc; bình ổn

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13226
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ổn định; vững chắc; bình ổn

    不摇晃;牢固;安定bù yáohuàng; láogù; āndìng

    • Cái bàn này rất vững chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.