围栏

围栏
wéilán
vi lan

hàng rào; hàng lan can

3 nghĩa#14851
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng rào; hàng lan can

    • Cái hàng rào này rất cao.

  2. danh từ

    hàng rào; hàng rào bao quanh

    用木头或金属等材料做成的挡住、保护或分隔的栏杆yòng mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de dǎngzhù、bǎohù huò fēnliè de làngan

  3. danh từ

    hàng rào; tường rào

    用木头或其他材料做成的栏杆,用来围住或保护某个地方yòng mùtou huò qítā cáiliào zuòchéng de lángan, yònglái wéizhù huò bǎohù mǒuige dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.