转移

转移
zhuǎn
chuyển di

chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2986
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao

    改变位置或方向;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì huò fāngxiàng;cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang

    • Chúng tôi dời cuộc họp sang ngày mai.

  2. động từ

    chuyển hướng (sự chú ý); đánh trống lảng; chuyển chủ đề

    把注意力或话题从一个方面改到另一个方面bǎ zhùyìlì huò huàtí cóng yīgè fāngmiàn gǎi dào lìng yīgè fāngmiàn

    • Chúng ta chuyển chủ đề đi.

  3. động từ

    di căn (y học)

    (病情、病灶等)从一个地方移动到另一个地方bìngqíng、bìnghuò děng cóng yī ge dìfang yídòng dào lìng yī ge dìfang

    • Tế bào ung thư sẽ di căn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.