转移
chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao
中改变位置或方向;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì huò fāngxiàng;cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
- 。
Chúng tôi dời cuộc họp sang ngày mai.
- 貳动động từ
chuyển hướng (sự chú ý); đánh trống lảng; chuyển chủ đề
中把注意力或话题从一个方面改到另一个方面bǎ zhùyìlì huò huàtí cóng yīgè fāngmiàn gǎi dào lìng yīgè fāngmiàn
- 。
Chúng ta chuyển chủ đề đi.
- 參动động từ
di căn (y học)
中(病情、病灶等)从一个地方移动到另一个地方bìngqíng、bìnghuò děng cóng yī ge dìfang yídòng dào lìng yī ge dìfang
- 。
Tế bào ung thư sẽ di căn.
chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển dịch; dời chỗ; chuyển giao
中改变位置或方向;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì huò fāngxiàng;cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
- 。
Chúng tôi dời cuộc họp sang ngày mai.
- 貳动động từ
chuyển hướng (sự chú ý); đánh trống lảng; chuyển chủ đề
中把注意力或话题从一个方面改到另一个方面bǎ zhùyìlì huò huàtí cóng yīgè fāngmiàn gǎi dào lìng yīgè fāngmiàn
- 。
Chúng ta chuyển chủ đề đi.
- 參动động từ
di căn (y học)
中(病情、病灶等)从一个地方移动到另一个地方bìngqíng、bìnghuò děng cóng yī ge dìfang yídòng dào lìng yī ge dìfang
- 。
Tế bào ung thư sẽ di căn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ