Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称之为
称之为
xưng chi vi
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
2 nghĩa#5191
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
中叫做;被人们认为是jiàozuò;bèi rénmen rènwéi shì
- 。
Anh ấy được gọi là thiên tài.
- 貳
quận Tùng Sơn thuộc Đài Bắc, Đài Loan
中用某个名字来说某事物yòng mǒu ge míngzì lái shuō mǒu shìwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
称之为
Phồn thể稱之為
xưng chi vi
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
2 nghĩa#5191
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
中叫做;被人们认为是jiàozuò;bèi rénmen rènwéi shì
- 。
Anh ấy được gọi là thiên tài.
- 貳
quận Tùng Sơn thuộc Đài Bắc, Đài Loan
中用某个名字来说某事物yòng mǒu ge míngzì lái shuō mǒu shìwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má