名叫

名叫
míngjiào
danh khiếu

được gọi là; có tên là

2 nghĩa#3256
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được gọi là; có tên là

    有某个名字;叫这个名字yǒu mǒugeè míngzi; jiào zhège míngzi

    • Anh ấy tên là Lý Minh.

  2. động từ

    ngôi (nhân xưng); cách gọi

    用某个名字称呼;有某个名字yòng mǒuɡè míngzì chēnghū;yǒu mǒuɡè míngzì

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.