Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称作
称作
xưng tác
được gọi là; có tên là
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18477
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; có tên là
- “”。
Anh ấy được gọi là “Tiểu Lý”.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
称作
Phồn thể稱作
xưng tác
được gọi là; có tên là
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18477
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; có tên là
- “”。
Anh ấy được gọi là “Tiểu Lý”.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má