Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
革命
cách mạng; cuộc cách mạng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách mạng; cuộc cách mạng
中推翻旧的政治制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù de zhèngzhì zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà
- 。
Trong lịch sử Trung Quốc có nhiều cuộc cách mạng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 貳形tính từ
cách mạng; cuộc cách mạng
中彻底改变社会制度的运动chèdǐ gǎibiàn shèhuì zhìdù de yùndòng
- 。
Anh ấy là một nhà cách mạng.
- 參动động từ
cách mạng; nổi dậy lật đổ
中推翻旧的制度、政权等,建立新的制度tuīfān jiù de zhìdù、zhèngquán děng,jiànlì xīn de zhìdù
- 。
Họ đã cách mạng rồi.
- 肆动động từ
cách mạng; cải cách triệt để
中彻底改变或推翻原有的制度、思想等chèdǐ gǎibiàn huò tuīfān yuányǒu de zhìdù、 sīxiǎng děng
- 。
Anh ấy muốn cách mạng hóa ngành này.
- 伍动động từ
cách mạng; lật đổ (đôi khi dùng theo mẫu "cách mạng của danh từ")
中推翻旧制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà
- 。
Họ muốn cách mạng.
- 陸动động từ
cách mạng; (nghĩa gốc) truất bỏ thiên mệnh (để chuyển sang triều đại mới)
中推翻旧的政权、制度,建立新的政治秩序tuīfān jiù de zhèngquán、zhìdù,jiànlì xīn de zhèngzhì zhìxù
- 。
Họ đã cách mạng thành công.
解字
GIẢI TỰcách mạng; cuộc cách mạng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách mạng; cuộc cách mạng
中推翻旧的政治制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù de zhèngzhì zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà
- 。
Trong lịch sử Trung Quốc có nhiều cuộc cách mạng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 貳形tính từ
cách mạng; cuộc cách mạng
中彻底改变社会制度的运动chèdǐ gǎibiàn shèhuì zhìdù de yùndòng
- 。
Anh ấy là một nhà cách mạng.
- 參动động từ
cách mạng; nổi dậy lật đổ
中推翻旧的制度、政权等,建立新的制度tuīfān jiù de zhìdù、zhèngquán děng,jiànlì xīn de zhìdù
- 。
Họ đã cách mạng rồi.
- 肆动động từ
cách mạng; cải cách triệt để
中彻底改变或推翻原有的制度、思想等chèdǐ gǎibiàn huò tuīfān yuányǒu de zhìdù、 sīxiǎng děng
- 。
Anh ấy muốn cách mạng hóa ngành này.
- 伍动động từ
cách mạng; lật đổ (đôi khi dùng theo mẫu "cách mạng của danh từ")
中推翻旧制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà
- 。
Họ muốn cách mạng.
- 陸动động từ
cách mạng; (nghĩa gốc) truất bỏ thiên mệnh (để chuyển sang triều đại mới)
中推翻旧的政权、制度,建立新的政治秩序tuīfān jiù de zhèngquán、zhìdù,jiànlì xīn de zhèngzhì zhìxù
- 。
Họ đã cách mạng thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)