革命

革命
mìng
cách mệnh

cách mạng; cuộc cách mạng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#2897Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách mạng; cuộc cách mạng

    推翻旧的政治制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù de zhèngzhì zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà

    • Trong lịch sử Trung Quốc có nhiều cuộc cách mạng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

  2. tính từ

    cách mạng; cuộc cách mạng

    彻底改变社会制度的运动chèdǐ gǎibiàn shèhuì zhìdù de yùndòng

    • Anh ấy là một nhà cách mạng.

  3. động từ

    cách mạng; nổi dậy lật đổ

    推翻旧的制度、政权等,建立新的制度tuīfān jiù de zhìdù、zhèngquán děng,jiànlì xīn de zhìdù

    • Họ đã cách mạng rồi.

  4. động từ

    cách mạng; cải cách triệt để

    彻底改变或推翻原有的制度、思想等chèdǐ gǎibiàn huò tuīfān yuányǒu de zhìdù、 sīxiǎng děng

    • Anh ấy muốn cách mạng hóa ngành này.

  5. động từ

    cách mạng; lật đổ (đôi khi dùng theo mẫu "cách mạng của danh từ")

    推翻旧制度、建立新制度的重大社会变革tuīfān jiù zhìdù、jiànlì xīn zhìdù de zhòngdà shèhuì biànhuà

    • Họ muốn cách mạng.

  6. động từ

    cách mạng; (nghĩa gốc) truất bỏ thiên mệnh (để chuyển sang triều đại mới)

    推翻旧的政权、制度,建立新的政治秩序tuīfān jiù de zhèngquán、zhìdù,jiànlì xīn de zhèngzhì zhìxù

    • Họ đã cách mạng thành công.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.