Tới nội dung chính

叫做

叫做
jiàozuò
khiếu tố

được gọi là; có tên là

1 nghĩa#1672
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được gọi là; có tên là

    中有这个名字、这样被称呼yǒu zhège míngzì、zhèyàng bèi chēnghu

    • 。

      Tôi tên là Tiểu Minh.

叫
jiào
khiếu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu