叫做

叫做
jiàozuò
khiếu tố

được gọi là; có tên là

1 nghĩa#1672
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được gọi là; có tên là

    有这个名字、这样被称呼yǒu zhège míngzì、zhèyàng bèi chēnghu

    • Tôi tên là Tiểu Minh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.