Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社会公共利益
社会公共利益
xã hội công cộng lợi ích
lợi ích công cộng của xã hội; lợi ích công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích công cộng của xã hội; lợi ích công cộng
- 。
Chúng ta nên bảo vệ lợi ích công cộng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社会公共利益
Phồn thể社會公共利益
xã hội công cộng lợi ích
lợi ích công cộng của xã hội; lợi ích công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích công cộng của xã hội; lợi ích công cộng
- 。
Chúng ta nên bảo vệ lợi ích công cộng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái