磁共振成像

磁共振成像
gòngzhènchéngxiàng
từ cộng chấn thành tượng

chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp cộng hưởng từ; chụp MRI; chụp cộng hưởng từ hạt nhân

    • Anh ấy cần chụp cộng hưởng từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.