推翻

推翻
tuīfān
suy phiên

lật đổ; đánh đổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8861
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật đổ; đánh đổ

    用力推倒或打倒某个政权、制度或观点yònglì tuīdào huò dǎdào mǒugerge zhèngquán、zhìdù huò guāndiǎn

    • Họ đã lật đổ chính phủ cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.