Tới nội dung chính

推翻

推翻
tuīfān
suy phiên

lật đổ; đánh đổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8861
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lật đổ; đánh đổ

    中用力推倒或打倒某个政权、制度或观点yònglì tuīdào huò dǎdào mǒugerge zhèngquán、zhìdù huò guāndiǎn

    • 。

      Họ đã lật đổ chính phủ cũ.

推
tuī
suy
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu