地位

地位
wèi
địa vị

địa vị; vị trí; chỗ đứng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3996Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa vị; vị trí; chỗ đứng

    某人在社会或组织中所处的等级或身份mǒurén zài shèhuì huò zǔzhī zhōng suǒ chǔ de děngjí huò shēnfèn

    • Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    địa vị; vị trí; thứ bậc

    某人或某物在社会中或群体中的身份和级别mǒurén huò mǒuwù zài shèhuì zhōng huò qúntǐ zhōng de shēnfèn hé jíbié

  3. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    人在社会中的身份和级别rén zài shèhuì zhōng de shēnfèn hé jíbié

    • Địa vị của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.