Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
纪录
ghi lại; ghi chép; hồ sơ; kỷ lục
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi lại; ghi chép; hồ sơ; kỷ lục(kế thừa)
中用文字或其他方式把事情写下来yòng wénzì huò qítā fāngshì bǎ shìqing xiě xiàlai
- 。
Xin hãy ghi lại những thông tin này.
- 貳名danh từ
ghi chép; hồ sơ; biên bản(kế thừa)
中书写下来保存的事情或信息shūxiě xiàlái bǎocún de shìqing huò xìnxī
- 。
Xin hãy ghi lại những thông tin này.
- 參名danh từ
kỷ lục; ghi chép; hồ sơ(kế thừa)
中把发生的事情写下来或记在心里bǎ fāshēng de shìqing xiě xiàlai huò jì zai xīnli
- 。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
- 肆名danh từ
người ghi chép; thư ký ghi biên bản(kế thừa)
中把事情用文字或其他方式保存下来的东西bǎ shìqing yòng wénzì huò qítā fāngshì bǎocún xiàlai de dōngxi
- 。
Anh ấy là người ghi chép của cuộc họp.
解字
GIẢI TỰghi lại; ghi chép; hồ sơ; kỷ lục
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi lại; ghi chép; hồ sơ; kỷ lục(kế thừa)
中用文字或其他方式把事情写下来yòng wénzì huò qítā fāngshì bǎ shìqing xiě xiàlai
- 。
Xin hãy ghi lại những thông tin này.
- 貳名danh từ
ghi chép; hồ sơ; biên bản(kế thừa)
中书写下来保存的事情或信息shūxiě xiàlái bǎocún de shìqing huò xìnxī
- 。
Xin hãy ghi lại những thông tin này.
- 參名danh từ
kỷ lục; ghi chép; hồ sơ(kế thừa)
中把发生的事情写下来或记在心里bǎ fāshēng de shìqing xiě xiàlai huò jì zai xīnli
- 。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
- 肆名danh từ
người ghi chép; thư ký ghi biên bản(kế thừa)
中把事情用文字或其他方式保存下来的东西bǎ shìqing yòng wénzì huò qítā fāngshì bǎocún xiàlai de dōngxi
- 。
Anh ấy là người ghi chép của cuộc họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt