Tới nội dung chính

案

案
àn
án
⽊bộ mộc · 10 nét

vụ án; hồ sơ (pháp lý)

5 nghĩa#4332
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vụ án; hồ sơ (pháp lý)

    中法律上的事件或问题fǎlǜ shàng de shìjiàn huò wèntí

    • 。

      Vụ án này rất phức tạp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.

  2. 貳名danh từ

    hồ sơ; vụ án; án

    中文件或卷宗;司法事件wénjiàn huò juǎnzōng;sīfǎ shìjiàn

    • 。

      Xin hãy ghi lại vụ án này.

  3. 參

    bàn; án (bàn làm việc)

    中放东西的平面家具fàng dōngxi de píngmiàn jiājù

  4. 肆名danh từ

    sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi

    中意外发生的事情yìwài fāshēng de shìqing

  5. 伍名danh từ

    hàng; dãy; danh sách; liệt (lượng từ cho đoàn tàu)

    中文件或记录的整理本;按顺序排列的清单wénjiàn huò jìlù de zhěnglǐ běn; àn shùnxù pāiliè de qīngdān

    • 。

      Xin hãy đưa hồ sơ này cho tôi.

案
àn
án
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu