duàn
đoạn
bộ cân · 11 nét

gãy; bị bẻ gãy

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#3778
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãy; bị bẻ gãy

    突然折成两部分túrán zhéchéng liǎng bùfen

    • Sợi dây đứt rồi.

  2. động từ

    cắt bỏ; cắt đi

    用刀或其他工具把东西分成两部分yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen

    • Anh ấy đã cắt đứt liên lạc.

  3. trạng từ

    tuyệt đối; dứt khoát (thường dùng trong câu phủ định)

    完全地;用于否定句表示绝对不wánquán de;yònyú fǒudìng jù biǎoshì juéduì bù

    • Tôi tuyệt đối sẽ không làm loại chuyện này.

  4. động từ

    cai (nghiện); từ bỏ; kiêng

    • Anh ấy đã bỏ rượu.

  5. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    分成两部分;破裂fēnchéng liǎng bùfen;pòliè

  6. động từ

    phán định; phán quyết; xác định

    做出判断或决定zuòchū pànduàn huò juédìng

    • Bạn không thể phán xét chuyện này.

  7. trạng từ

    chắc chắn; thực sự; thật

    肯定;确实kěndìng;quèshí

    • Anh ấy chắc chắn sẽ không đồng ý.

  8. trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết

    坚定有力地;毫不犹豫地jiānding yǒulì de;háobù yóuyù de

    • Anh ấy nhất định sẽ không đồng ý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.