断
gãy; bị bẻ gãy
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中突然折成两部分túrán zhéchéng liǎng bùfen
- 。
Sợi dây đứt rồi.
- 貳动động từ
cắt bỏ; cắt đi
中用刀或其他工具把东西分成两部分yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy đã cắt đứt liên lạc.
- 參副trạng từ
tuyệt đối; dứt khoát (thường dùng trong câu phủ định)
中完全地;用于否定句表示绝对不wánquán de;yònyú fǒudìng jù biǎoshì juéduì bù
- 。
Tôi tuyệt đối sẽ không làm loại chuyện này.
- 肆动động từ
cai (nghiện); từ bỏ; kiêng
- 。
Anh ấy đã bỏ rượu.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中分成两部分;破裂fēnchéng liǎng bùfen;pòliè
- 陸动động từ
phán định; phán quyết; xác định
中做出判断或决定zuòchū pànduàn huò juédìng
- 。
Bạn không thể phán xét chuyện này.
- 柒副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
中肯定;确实kěndìng;quèshí
- 。
Anh ấy chắc chắn sẽ không đồng ý.
- 捌副trạng từ
dứt khoát; kiên quyết
中坚定有力地;毫不犹豫地jiānding yǒulì de;háobù yóuyù de
- 。
Anh ấy nhất định sẽ không đồng ý.
NGHĨA
- 壹动động từ
gãy; bị bẻ gãy
中突然折成两部分túrán zhéchéng liǎng bùfen
- 。
Sợi dây đứt rồi.
- 貳动động từ
cắt bỏ; cắt đi
中用刀或其他工具把东西分成两部分yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy đã cắt đứt liên lạc.
- 參副trạng từ
tuyệt đối; dứt khoát (thường dùng trong câu phủ định)
中完全地;用于否定句表示绝对不wánquán de;yònyú fǒudìng jù biǎoshì juéduì bù
- 。
Tôi tuyệt đối sẽ không làm loại chuyện này.
- 肆动động từ
cai (nghiện); từ bỏ; kiêng
- 。
Anh ấy đã bỏ rượu.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中分成两部分;破裂fēnchéng liǎng bùfen;pòliè
- 陸动động từ
phán định; phán quyết; xác định
中做出判断或决定zuòchū pànduàn huò juédìng
- 。
Bạn không thể phán xét chuyện này.
- 柒副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
中肯定;确实kěndìng;quèshí
- 。
Anh ấy chắc chắn sẽ không đồng ý.
- 捌副trạng từ
dứt khoát; kiên quyết
中坚定有力地;毫不犹豫地jiānding yǒulì de;háobù yóuyù de
- 。
Anh ấy nhất định sẽ không đồng ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.