Tới nội dung chính

爆

爆
bào
bộc
⽕bộ hoả · 19 nét

nổ; bùng nổ; vỡ

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4085
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổ; bùng nổ; vỡ

    中突然发出很大的声音并破裂túrán fāchū hěn dà de shēngyīn bìng pòliè

    • 。

      Quả bom đã nổ.

  2. 貳动động từ

    xào nhanh; chần qua (nấu ăn)

    中用大火快速炒或煮食物yòng dàhuǒ kuàisù chǎo huò zhǔ shíwù

    • 。

      Anh ấy thích xào nhanh thịt bò.

爆
bào
bộc
BỘ THỦ⽕
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu