没什么

没什么
méishénme
một thậm ma

không có gì; không sao; chẳng có gì

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có gì; không sao; chẳng có gì

    表示没有什么重要的事情或不用担心biǎoshì méiyǒu shénme zhòngyào de shìqing huò búyòng dānxīn

    • Không sao đâu, tôi rất tốt.

    • Không sao đâu, đừng lo lắng nữa.

  2. trạng từ

    không có gì; chẳng có gì

    表示没有关系、不重要或不用感谢biǎoshì méiyǒu guānxì、búzhòngyào huò búyòng gǎnxiè

    • Không có gì, không cần cảm ơn.

    • Giúp một việc nhỏ thế này, không có gì đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.