Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没什么
không có gì; không sao; chẳng có gì
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì; không sao; chẳng có gì
中表示没有什么重要的事情或不用担心biǎoshì méiyǒu shénme zhòngyào de shìqing huò búyòng dānxīn
- ,。
Không sao đâu, tôi rất tốt.
- ,。
Không sao đâu, đừng lo lắng nữa.
- 貳副trạng từ
không có gì; chẳng có gì
中表示没有关系、不重要或不用感谢biǎoshì méiyǒu guānxì、búzhòngyào huò búyòng gǎnxiè
- ,。
Không có gì, không cần cảm ơn.
- ,。
Giúp một việc nhỏ thế này, không có gì đâu.
解字
GIẢI TỰkhông có gì; không sao; chẳng có gì
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì; không sao; chẳng có gì
中表示没有什么重要的事情或不用担心biǎoshì méiyǒu shénme zhòngyào de shìqing huò búyòng dānxīn
- ,。
Không sao đâu, tôi rất tốt.
- ,。
Không sao đâu, đừng lo lắng nữa.
- 貳副trạng từ
không có gì; chẳng có gì
中表示没有关系、不重要或不用感谢biǎoshì méiyǒu guānxì、búzhòngyào huò búyòng gǎnxiè
- ,。
Không có gì, không cần cảm ơn.
- ,。
Giúp một việc nhỏ thế này, không có gì đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)