Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上火
上火
thượng hoả
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
- 。
Bạn đừng nóng giận.
- 貳动động từ
bị nóng trong người; bốc hỏa (y học cổ truyền Trung Hoa)
- ?
Gần đây bạn có phải bị nóng trong không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上火
Phồn thể上
thượng hoả
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
- 。
Bạn đừng nóng giận.
- 貳动động từ
bị nóng trong người; bốc hỏa (y học cổ truyền Trung Hoa)
- ?
Gần đây bạn có phải bị nóng trong không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.