Tới nội dung chính

看作

看作
kànzuò
khán tác

coi như; xem như; coi là

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12932
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    coi như; xem như; coi là

    中把某人或某事物当成另一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒu shìwù dàngchéng lìng yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì

    • 。

      Tôi coi anh ấy như bạn bè.

  2. 貳动động từ

    lấy cái này làm; coi đây là

    中把某个人或事物当作另一个人或事物来对待bǎ mǒu ge rén huò shìwù dàngzuò lìng yī ge rén huò shìwù lái duìdài

    • 。

      Tôi coi anh ấy là bạn.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu