Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当做
lấy điều này làm; coi đây là
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看作;认为是bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò; rènwéi shì
- 。
Tôi coi anh ấy như một người bạn.
- 貳动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某事物看作;视为bǎ mǒurén huò mǒu shìwù kànzuò;shìwéi
- 參动động từ
cứ đến đây mà thử; cứ việc ra tay đi!
中把某人或某事物看作、认为是bǎ mǒu rén huò mǒu shìwù kànzuò、rènwéi shì
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
lấy điều này làm; coi đây là
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看作;认为是bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò; rènwéi shì
- 。
Tôi coi anh ấy như một người bạn.
- 貳动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某事物看作;视为bǎ mǒurén huò mǒu shìwù kànzuò;shìwéi
- 參动động từ
cứ đến đây mà thử; cứ việc ra tay đi!
中把某人或某事物看作、认为是bǎ mǒu rén huò mǒu shìwù kànzuò、rènwéi shì
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)