当做

当做
dàngzuò
đáng tố

lấy điều này làm; coi đây là

3 nghĩa#5301
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy điều này làm; coi đây là

    把某人或某物看作;认为是bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò; rènwéi shì

    • Tôi coi anh ấy như một người bạn.

  2. động từ

    lấy cái này làm; coi đây là

    把某人或某事物看作;视为bǎ mǒurén huò mǒu shìwù kànzuò;shìwéi

  3. động từ

    cứ đến đây mà thử; cứ việc ra tay đi!

    把某人或某事物看作、认为是bǎ mǒu rén huò mǒu shìwù kànzuò、rènwéi shì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.