当作
当作
đáng tác
lấy điều này làm; coi đây là
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
- 。
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
- 貳动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi
Đang tải…
当作
Phồn thể當作
đáng tác
lấy điều này làm; coi đây là
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
- 。
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
- 貳动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)