Tới nội dung chính

当作

当作
dàngzuò
đáng tác

lấy điều này làm; coi đây là

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấy điều này làm; coi đây là

    中把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì

    • 。

      Tôi coi anh ấy như bạn bè.

  2. 貳动động từ

    lấy cái này làm; coi đây là

    中把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi

当
dāng
đáng
BỘ THỦ⼹
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu