当作

当作
dàngzuò
đáng tác

lấy điều này làm; coi đây là

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy điều này làm; coi đây là

    把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì

    • Tôi coi anh ấy như bạn bè.

  2. động từ

    lấy cái này làm; coi đây là

    把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.