Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
相关
liên quan; có liên quan
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên quan; có liên quan
中有关系;有联系;互相关系yǒu guānxi;yǒu liánxi;hùxiāng guānxi
- 。
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
- 貳形tính từ
có liên quan; liên quan đến
中与某事物有联系或关系的yǔ mǒushì wù yǒu liánxì huò guānxi de
- 參形tính từ
có liên quan; liên quan đến
中有连接、有关系的;互相牵连的yǒu liánjiē、yǒu guānxi de;hùxiāng qiānlián de
- 肆动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中有联系、有关系yǒu liánxì、yǒu guānxì
- 。
Cái này và cái kia có liên quan.
- 伍名danh từ
tương quan; có liên quan
中有联系;有关系yǒu liánxì;yǒu guānxi
- 。
Hai dữ liệu này có tính tương quan.
解字
GIẢI TỰliên quan; có liên quan
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên quan; có liên quan
中有关系;有联系;互相关系yǒu guānxi;yǒu liánxi;hùxiāng guānxi
- 。
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
- 貳形tính từ
có liên quan; liên quan đến
中与某事物有联系或关系的yǔ mǒushì wù yǒu liánxì huò guānxi de
- 參形tính từ
có liên quan; liên quan đến
中有连接、有关系的;互相牵连的yǒu liánjiē、yǒu guānxi de;hùxiāng qiānlián de
- 肆动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中有联系、有关系yǒu liánxì、yǒu guānxì
- 。
Cái này và cái kia có liên quan.
- 伍名danh từ
tương quan; có liên quan
中有联系;有关系yǒu liánxì;yǒu guānxi
- 。
Hai dữ liệu này có tính tương quan.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch