Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血缘
血缘
huyết duyên
quan hệ huyết thống; huyết thống
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38552
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ huyết thống; huyết thống
- 。
Họ có quan hệ huyết thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
血缘
Phồn thể血緣
huyết duyên
quan hệ huyết thống; huyết thống
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38552
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ huyết thống; huyết thống
- 。
Họ có quan hệ huyết thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.