无关

无关
guān
vô quan

không liên quan; không dính dáng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2191
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không liên quan; không dính dáng

    没有关系;与某事没有联系méiyǒu guānxi; yǔ mǒu shì méiyǒu liánxi

    • Cái này không liên quan đến chúng ta.

  2. động từ

    không liên quan; chẳng dính dáng gì

    与某事没有联系、不相干yǔ mǒushì méiyǒu liánxì、bù xiānggan

    • Chuyện này không liên quan đến bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.