Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有关
liên quan đến; có liên quan đến
NGHĨA
- 壹介giới từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事物有联系或有关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánxì huò yǒu guānxi
- 。
Tôi có một câu hỏi liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
- 貳动động từ
liên quan đến; có liên quan
中与…有联系或相连yǔ ... yǒu liánxì huò xiānglián
- 。
Chuyện này có liên quan đến bạn.
- 參动động từ
liên quan đến; có liên quan
中与某事物有联系、有关系yǔ mǒushì wù yǒu liánxì、yǒu guānxi
- 。
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
- 肆动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事或某人有联系或关系yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánxì huò guānxi
- 伍动động từ
liên quan đến; thuộc về; hệ
中与某事物有连接或关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánjiē huò guānxi
解字
GIẢI TỰliên quan đến; có liên quan đến
NGHĨA
- 壹介giới từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事物有联系或有关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánxì huò yǒu guānxi
- 。
Tôi có một câu hỏi liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
- 貳动động từ
liên quan đến; có liên quan
中与…有联系或相连yǔ ... yǒu liánxì huò xiānglián
- 。
Chuyện này có liên quan đến bạn.
- 參动động từ
liên quan đến; có liên quan
中与某事物有联系、有关系yǔ mǒushì wù yǒu liánxì、yǒu guānxi
- 。
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
- 肆动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事或某人有联系或关系yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánxì huò guānxi
- 伍动động từ
liên quan đến; thuộc về; hệ
中与某事物有连接或关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánjiē huò guānxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư