有关

有关
yǒuguān
hữu quan

liên quan đến; có liên quan đến

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#984
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事物有联系或有关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánxì huò yǒu guānxi

    • Tôi có một câu hỏi liên quan đến lịch sử Trung Quốc.

  2. động từ

    liên quan đến; có liên quan

    与…有联系或相连yǔ ... yǒu liánxì huò xiānglián

    • Chuyện này có liên quan đến bạn.

  3. động từ

    liên quan đến; có liên quan

    与某事物有联系、有关系yǔ mǒushì wù yǒu liánxì、yǒu guānxi

    • Cái này có liên quan đến công việc của bạn.

  4. động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事或某人有联系或关系yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánxì huò guānxi

  5. động từ

    liên quan đến; thuộc về; hệ

    与某事物有连接或关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánjiē huò guānxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.