研究

研究
yánjiū
nghiên cứu

nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#882Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát

    仔细地学习和探索某个问题zǐxì de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí

    • Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

    • Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

    • Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

  2. danh từ

    nghiên cứu; cuộc nghiên cứu

    • Nghiên cứu này rất thú vị.

  3. động từ

    tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra

    深入地学习和探讨某个问题或事物shēnrù de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí huò shìwù

    • Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.

  4. động từ

    xem xét; điều tra; quan sát

    仔细观察和思考某个问题或事物zǐxì guānchá hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.