研究
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
中仔细地学习和探索某个问题zǐxì de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí
- 。
Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳名danh từ
nghiên cứu; cuộc nghiên cứu
- 。
Nghiên cứu này rất thú vị.
- 參动động từ
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
中深入地学习和探讨某个问题或事物shēnrù de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí huò shìwù
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
- 肆动động từ
xem xét; điều tra; quan sát
中仔细观察和思考某个问题或事物zǐxì guānchá hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
中仔细地学习和探索某个问题zǐxì de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí
- 。
Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳名danh từ
nghiên cứu; cuộc nghiên cứu
- 。
Nghiên cứu này rất thú vị.
- 參动động từ
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
中深入地学习和探讨某个问题或事物shēnrù de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí huò shìwù
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
- 肆动động từ
xem xét; điều tra; quan sát
中仔细观察和思考某个问题或事物zǐxì guānchá hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu