Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
相互保证毁灭
相互保证毁灭
tương hỗ bảo chứng huỷ diệt
lẫn nhau đảm bảo hủy diệt; MAD [từ viết tắt]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẫn nhau đảm bảo hủy diệt; MAD [từ viết tắt]
- 。
Sự hủy diệt được đảm bảo lẫn nhau là lý thuyết của chiến tranh hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相互保证毁灭
Phồn thể相互保證毀滅
tương hỗ bảo chứng huỷ diệt
lẫn nhau đảm bảo hủy diệt; MAD [từ viết tắt]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẫn nhau đảm bảo hủy diệt; MAD [từ viết tắt]
- 。
Sự hủy diệt được đảm bảo lẫn nhau là lý thuyết của chiến tranh hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch