直线性加速器

直线性加速器
zhíxiànxìngjiā
trực tuyến tính gia tốc khí

máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng

    • Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng trong điều trị y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.