Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直线性加速器
直线性加速器
trực tuyến tính gia tốc khí
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
- 。
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng trong điều trị y tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
直线性加速器
Phồn thể直線性加速器
trực tuyến tính gia tốc khí
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
- 。
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng trong điều trị y tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch