Tới nội dung chính

束

束
shù
thúc
⽊bộ mộc · 7 nét

bó; chùm (dùng cho bó hoa, chùm ánh sáng, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#32220
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    bó; chùm (dùng cho bó hoa, chùm ánh sáng, v.v.)

  2. 貳量lượng từ

    xâu; chuỗi; chùm; xiên

    • 。

      Một bó hoa.

  3. 參动động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • 。

      Anh ấy dùng dây buộc sách lại.

  4. 肆名danh từ

    gói; bó; túi; bao

    • 。

      Một bó hoa.

  5. 伍动động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • 。

      Anh ấy bó tay không có cách nào.

  6. 陸名danh từ

    họ Thúc

束
shù
thúc
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu