Tới nội dung chính

琢磨

琢磨
zuómo
trác mài

suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13556
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

    中仔细思考或想办法zǐxì sīkǎo huò xiǎng bànfǎ

    • 。

      Vấn đề này đáng để suy nghĩ.

  2. 貳动động từ

    suy nghĩ; ngẫm nghĩ; cân nhắc

    中反复思考;仔细想想fǎnfù sīkǎo; zǐxì xiǎngxiang

    • 。

      Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này rất lâu.

  3. 參动động từ

    suy nghĩ; cân nhắc; nghiền ngẫm

    中仔细地想;深入思考zǐxì de xiǎng;shēnrù sīkǎo

    • 。

      Vấn đề này tôi phải suy nghĩ kỹ một chút.

  4. 肆动động từ

    nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm

    中仔细思考、反复思想zǐxì sīkǎo、fǎnfù sīxiǎng

    • 。

      Tôi cần suy nghĩ một chút.

琢
zhuó
trác
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu