作品

作品
zuòpǐn
tác phẩm

tác phẩm; sáng tác

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1677Lượng từ 篇 / 部
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm; sáng tác

    艺术家或作者创作的东西yìshùjiā huò zuòzhě chuàngzuò de dōngxi

    • Đây là một tác phẩm hay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. danh từ

    tác phẩm; công trình sáng tác

    某人创作的文学、艺术或学术等成果mǒu rén chuàngzuò de wénxué、yìshù huò xuéshù děng chéngguǒ

    • Đây là một tác phẩm vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.