/
技艺
技艺
kỹ nghệ
kỹ năng; tài nghệ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24997
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có một kỹ năng tốt.
- 貳名danh từ
công phu; kỹ năng; võ thuật; (khẩu) thời gian; công sức
- 。
Kỹ nghệ của anh ấy rất siêu việt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
技艺
Phồn thể技藝
kỹ nghệ
kỹ năng; tài nghệ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24997
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có một kỹ năng tốt.
- 貳名danh từ
công phu; kỹ năng; võ thuật; (khẩu) thời gian; công sức
- 。
Kỹ nghệ của anh ấy rất siêu việt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)