考虑

考虑
kǎo
khảo lự

suy nghĩ; cân nhắc; xem xét

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#815
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ; cân nhắc; xem xét

    想一想;思考某事xiǎng yī xiǎng; sīkǎo mǒu shì

    • Tôi cần suy nghĩ một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.

  2. động từ

    cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

    想一想;思考;认为xiǎng yī xiǎng、sī kǎo、rèn wéi

    • Tôi cần phải suy nghĩ một chút.

  3. danh từ

    cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

    想办法解决或处理某个问题;思考xiǎng bàn fǎ jiě jué huò chǔ lǐ mǒu ge wèn tí;sī kǎo

    • Xin bạn hãy suy nghĩ kỹ một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.