雕琢

雕琢
diāozhuó
điêu trác

chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu

    • Anh ấy thích điêu khắc gỗ.

  2. động từ

    chạm khắc (ngọc)

    • Khối ngọc này được điêu khắc rất tinh xảo.

  3. danh từ

    chạm khắc; trau chuốt (văn chương)

    • Tác phẩm điêu khắc này rất tinh xảo.

  4. động từ

    chạm khắc; trau chuốt (văn chương); (bóng) cầu kỳ, hoa mỹ quá mức

    • Bài viết của anh ấy quá trau chuốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.