Tới nội dung chính

文章

文章
wénzhāng
văn chương

bài viết; văn bài; bài báo; văn chương

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3493Lượng từ 段 / 篇 / 页
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bài viết; văn bài; bài báo; văn chương

    中用文字写成的著作或作品yòng wénzì xiěchéng de zhùzuò huò zuòpǐn

    • 。

      Tôi thích đọc bài viết này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bài văn này rất hay.

  2. 貳名danh từ

    bài viết; văn bản; văn chương

    中用文字写成的作品;书写的内容yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn; shūxiě de nèiróng

    • 。

      Anh ấy đã viết một bài văn.

  3. 參名danh từ

    bài văn; văn chương; bài viết

    中用文字写成的作品yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn

  4. 肆名danh từ

    hàm nghĩa; ý nghĩa

    中隐藏在表面下的真实意思yǐncáng zài biǎomiàn xià de zhēnshí yìsi

    • 。

      Bài viết này rất thú vị.

  5. 伍名danh từ

    tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn

    中用文字写成的比较短的文学作品yòng wénzì xiěchéng de bǐjiào duǎn de wénxué zuòpǐn

    • 。

      Tôi thích đọc bài văn này.

文
wén
văn
BỘ THỦ⽂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu