- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
中用文字写成的著作或作品yòng wénzì xiěchéng de zhùzuò huò zuòpǐn
Tôi thích đọc bài viết này.
Bài văn này rất hay.
bài viết; văn bản; văn chương
中用文字写成的作品;书写的内容yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn; shūxiě de nèiróng
Anh ấy đã viết một bài văn.
bài văn; văn chương; bài viết
中用文字写成的作品yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn
hàm nghĩa; ý nghĩa
中隐藏在表面下的真实意思yǐncáng zài biǎomiàn xià de zhēnshí yìsi
Bài viết này rất thú vị.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
中用文字写成的比较短的文学作品yòng wénzì xiěchéng de bǐjiào duǎn de wénxué zuòpǐn
Tôi thích đọc bài văn này.
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
中用文字写成的著作或作品yòng wénzì xiěchéng de zhùzuò huò zuòpǐn
Tôi thích đọc bài viết này.
Bài văn này rất hay.
bài viết; văn bản; văn chương
中用文字写成的作品;书写的内容yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn; shūxiě de nèiróng
Anh ấy đã viết một bài văn.
bài văn; văn chương; bài viết
中用文字写成的作品yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn
hàm nghĩa; ý nghĩa
中隐藏在表面下的真实意思yǐncáng zài biǎomiàn xià de zhēnshí yìsi
Bài viết này rất thú vị.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
中用文字写成的比较短的文学作品yòng wénzì xiěchéng de bǐjiào duǎn de wénxué zuòpǐn
Tôi thích đọc bài văn này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.