文章
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
中用文字写成的著作或作品yòng wénzì xiěchéng de zhùzuò huò zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc bài viết này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bài văn này rất hay.
- 貳名danh từ
bài viết; văn bản; văn chương
中用文字写成的作品;书写的内容yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn; shūxiě de nèiróng
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn.
- 參名danh từ
bài văn; văn chương; bài viết
中用文字写成的作品yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn
- 肆名danh từ
hàm nghĩa; ý nghĩa
中隐藏在表面下的真实意思yǐncáng zài biǎomiàn xià de zhēnshí yìsi
- 。
Bài viết này rất thú vị.
- 伍名danh từ
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
中用文字写成的比较短的文学作品yòng wénzì xiěchéng de bǐjiào duǎn de wénxué zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc bài văn này.
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
中用文字写成的著作或作品yòng wénzì xiěchéng de zhùzuò huò zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc bài viết này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bài văn này rất hay.
- 貳名danh từ
bài viết; văn bản; văn chương
中用文字写成的作品;书写的内容yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn; shūxiě de nèiróng
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn.
- 參名danh từ
bài văn; văn chương; bài viết
中用文字写成的作品yòng wénzì xiěchéng de zuòpǐn
- 肆名danh từ
hàm nghĩa; ý nghĩa
中隐藏在表面下的真实意思yǐncáng zài biǎomiàn xià de zhēnshí yìsi
- 。
Bài viết này rất thú vị.
- 伍名danh từ
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
中用文字写成的比较短的文学作品yòng wénzì xiěchéng de bǐjiào duǎn de wénxué zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc bài văn này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰