揣摩

揣摩
chuǎi
suy ma

phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

    • Anh ấy thích phân tích suy nghĩ của người khác.

  2. động từ

    suy đoán; đoán ý; nghiên cứu kỹ

    • Tôi cố gắng tìm hiểu ý của anh ấy.

  3. động từ

    đoán ý; suy đoán; cố tìm hiểu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.