狗咬吕洞宾,不识好人心

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒuyǎoDòngbīn,shíhǎorénxīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người (bị đối xử tệ dù có lòng tốt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người (bị đối xử tệ dù có lòng tốt) [thành ngữ]

    • Chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng người tốt.

  2. danh từ

    chó cắn Lã Động Tân, không biết lòng tốt của người (ý chỉ kẻ không biết ơn, đối xử tệ với người giúp mình) [thành ngữ]

    • Chó cắn Lã Động Tân, không biết lòng người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.