爱国卫生运动委员会

爱国卫生运动委员会
ÀiguóWèishēngYùndòngWěiyuánhuì
ái quốc vệ sinh vận động uỷ viên hội

Ủy ban Phong trào Vệ sinh Yêu nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Phong trào Vệ sinh Yêu nước

    • Uỷ ban Vận động Vệ sinh Yêu nước là một tổ chức quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.