/
爵
爵
tước
⽖bộ trảo · 17 néttước vị; tước hiệu quý tộc
2 nghĩa#16718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tước vị; tước hiệu quý tộc
- 。
Anh ấy có tước vị.
- 貳名danh từ
tước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 。
Tước là một loại đồ đựng rượu cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.