chēng
xưng
bộ trảo · 9 nét

phù hợp; tương xứng; vừa vặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phù hợp; tương xứng; vừa vặn(kế thừa)

    与某物相配、相合或恰好适应yǔ mǒu wù xiāng pèi、xiāng hé huò qià hǎo shì yìng

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  2. động từ

    có; sở hữu(kế thừa)

    拥有;具有yōngyǒu; jùyǒu

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

  3. động từ

    phát âm ở Đài Loan là [cheng4](kế thừa)

    用言语表达;说yòng yányǔ biǎodá; shuō

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.