热闹

热闹
nao
nhiệt náo

nhộn nhịp; sôi động; ồn ào vui vẻ

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhộn nhịp; sôi động; ồn ào vui vẻ

    人多、声音大、气氛活跃rén duō、shēngyīn dà、qìfēn huóyuè

    • Ở đây rất náo nhiệt.

  2. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    人多、活跃、充满生气的样子rén duō、huóyuè、chōngmǎn shēngqì de yàngzi

    • Nơi này rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.