寂寞

寂寞
tịch mịch

cô đơn; cô quạnh

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3351
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn; cô quạnh

    感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi

    • Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

  2. tính từ

    cô đơn; tịch mịch

    感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi

  3. tính từ

    cô đơn; tịch mịch; (nơi chốn) yên tĩnh, vắng vẻ

    人烟稀少,显得冷清、孤独的rényān xīshǎo, xiǎnde lěngqīng、gūdú de

    • Nơi này rất yên tĩnh.

  4. tính từ

    yên lặng; tĩnh lặng

    安静无声;没有声音ānjìng wú shēng;méiyǒu shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.