寂寞
cô đơn; cô quạnh
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; cô quạnh
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 貳形tính từ
cô đơn; tịch mịch
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
- 參形tính từ
cô đơn; tịch mịch; (nơi chốn) yên tĩnh, vắng vẻ
中人烟稀少,显得冷清、孤独的rényān xīshǎo, xiǎnde lěngqīng、gūdú de
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
- 肆形tính từ
yên lặng; tĩnh lặng
中安静无声;没有声音ānjìng wú shēng;méiyǒu shēngyīn
cô đơn; cô quạnh
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; cô quạnh
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 貳形tính từ
cô đơn; tịch mịch
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
- 參形tính từ
cô đơn; tịch mịch; (nơi chốn) yên tĩnh, vắng vẻ
中人烟稀少,显得冷清、孤独的rényān xīshǎo, xiǎnde lěngqīng、gūdú de
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
- 肆形tính từ
yên lặng; tĩnh lặng
中安静无声;没有声音ānjìng wú shēng;méiyǒu shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)