孤零零

孤零零
línglíng
cô linh linh

cô đơn; đơn độc; lẻ loi

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20224
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn; đơn độc; lẻ loi

    • Anh ấy ngồi một mình cô đơn.

  2. tính từ

    lẻ loi trơ trọi; cô đơn lẻ loi

    • Anh ấy một mình cô đơn.

  3. tính từ

    một mình; cô đơn; thân cô thế cô

  4. tính từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

    • Anh ấy cô đơn một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.