孤独

孤独
cô độc

cô đơn; cô độc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2264
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn; cô độc

    一个人没有朋友或陪伴,感到心里很难受yī ge rén méiyǒu péngyou huò péibàn, gǎndào xīnli hěn nánshòu

    • Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

  2. tính từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

    独自一人,没有陪伴dúzì yīrén, méiyǒu peiyùn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.