Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
孤独
孤独
cô độc
cô đơn; cô độc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2264
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; cô độc
中一个人没有朋友或陪伴,感到心里很难受yī ge rén méiyǒu péngyou huò péibàn, gǎndào xīnli hěn nánshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
中独自一人,没有陪伴dúzì yīrén, méiyǒu peiyùn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
孤独
Phồn thể孤獨
cô độc
cô đơn; cô độc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2264
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; cô độc
中一个人没有朋友或陪伴,感到心里很难受yī ge rén méiyǒu péngyou huò péibàn, gǎndào xīnli hěn nánshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
中独自一人,没有陪伴dúzì yīrén, méiyǒu peiyùn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai