Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
孤单
孤单
cô đơn
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
中没有人陪伴,感到寂寞méiyǒu rén peìbàn, gǎndào jìmò
- 。
Anh ấy một mình rất cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn; lẻ loi
中独自一人,没有陪伴,感到伤心dúzì yīrén, méiyǒu péibàn, gǎndào shāngsǐn
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
- 參形tính từ
cô đơn; cô độc
中一个人、没有朋友或家人陪伴的状态yī gè rén、méiyǒu péngyou huò jiārén péibàn de zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
孤单
Phồn thể孤單
cô đơn
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
中没有人陪伴,感到寂寞méiyǒu rén peìbàn, gǎndào jìmò
- 。
Anh ấy một mình rất cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn; lẻ loi
中独自一人,没有陪伴,感到伤心dúzì yīrén, méiyǒu péibàn, gǎndào shāngsǐn
- 。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
- 參形tính từ
cô đơn; cô độc
中一个人、没有朋友或家人陪伴的状态yī gè rén、méiyǒu péngyou huò jiārén péibàn de zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai