僻静

僻静
jìng
tích tĩnh

hẻo lánh; vắng vẻ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; vắng vẻ

    • Nơi này rất vắng vẻ.

  2. tính từ

    yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ

    • Nơi này rất hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.