精神病

精神病
jīngshénbìng
tinh thần bệnh

rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5261
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt

    严重的心理疾病,使人的思想和行为异常yánzhòng de xīnlǐ jíbìng, shǐ rén de sīxiǎng hé xíngwéi yìcháng

    • Anh ấy mắc bệnh tâm thần.

  2. danh từ

    lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư

    心理或思想出现的严重问题,导致行为异常xīnlǐ huò sīxiǎng chūxiàn de yánzhòng wèntí, dǎozhì xíngwéi yìcháng

    • Anh ấy bị bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.