- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
中心里想的事情;让人担心或烦恼的事xīn lǐ xiǎng de shìqing; ràng rén dānxīn huò fánrǎo de shì
Anh ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中心里想的事情或烦恼xīnlǐ xiǎng de shìqing huò fánnǎo
Cô ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
中心里想的事情;让人担心或烦恼的事xīn lǐ xiǎng de shìqing; ràng rén dānxīn huò fánrǎo de shì
Anh ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中心里想的事情或烦恼xīnlǐ xiǎng de shìqing huò fánnǎo
Cô ấy có rất nhiều tâm sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.