心事

心事
xīnshì
tâm sự

tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10718Lượng từ 宗 / 桩
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng

    心里想的事情;让人担心或烦恼的事xīn lǐ xiǎng de shìqing; ràng rén dānxīn huò fánrǎo de shì

    • Anh ấy có rất nhiều tâm sự.

  2. danh từ

    tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng

    心里想的事情或烦恼xīnlǐ xiǎng de shìqing huò fánnǎo

    • Cô ấy có rất nhiều tâm sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.