失落

失落
shīluò
thất lạc

cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#9836
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng

    感到遗憾、失望或缺少某样东西的情感gǎndào yíhàn、shīwàng huò quēshǎo mǒuyàng dōngxi de qíngǎn

    • Anh ấy cảm thấy rất mất mát.

  2. tính từ

    thất vọng; hụt hẫng; mất mát

    感到失败、遗憾或伤心的心情gǎndào shībài、yíhàn huò shānngxīn de xīnqíng

    • Anh ấy cảm thấy rất thất vọng.

  3. tính từ

    thất vọng; hụt hẫng; mất mát

    感到难过、失望或不开心的情绪gǎndào nánguò、shīwàng huò bù kāixīn de qíngxù

  4. động từ

    mất mát; thất lạc; (cảm thấy) hụt hẫng; thất vọng

    丢失或没有得到,感到遗憾和失望diūshī huò méiyǒu dédào, gǎndào yíhàn hé shīwàng

    • Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.

  5. động từ

    mất; thất lạc; cảm thấy hụt hẫng; thất vọng

    感到失望、沮丧或不满意gǎndào shīwàng、jǔsàng huò búmǎnyìjiàn

    • Tôi làm mất chìa khóa rồi.

  6. danh từ

    mất mát; sa ngã; rơi rụng

    失去或没有得到,感到很遗憾、失望shīqù huò méiyǒu dédào, gǎndào hěn yíhanhan、shīwàng

    • Anh ấy cảm thấy một sự mất mát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.